Bài viết này tổng hợp bảng giá tấm mica theo độ dày – quy cách phổ biến, kèm tư vấn chọn đúng loại cho từng nhu cầu: biển quảng cáo, hộp đèn, vách ngăn, quầy kệ, mái che nhẹ. Giá có thể thay đổi theo thương hiệu – nguồn gốc – màu sắc – khối lượng đặt hàng, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác)
Tấm mica là vật liệu nhựa trong suốt có độ truyền sáng cao, bề mặt bóng đẹp, nhẹ, dễ gia công (cắt laser, CNC, uốn nhiệt, dán dung môi), màu sắc phong phú. Đây là lựa chọn phổ biến cho quảng cáo – trưng bày – nội thất – vách ngăn – che chắn nhẹ.
Nếu ưu tiên độ bền va đập – ngoài trời lâu năm, hãy cân nhắc tấm polycarbonate (poly đặc hoặc poly rỗng ruột) hoặc giải pháp mái lấy sáng poly 10 mm.

Bảng giá tấm mica (tham khảo 2025)
Lưu ý: Giá dưới đây chỉ tham khảo. Vui lòng liên hệ để nhận báo giá theo thương hiệu, màu, độ dày, khổ tấm, số lượng và yêu cầu gia công (cắt, uốn, dán, khoan, khắc, in).
Bảng giá mica tấm
| STT | Quy cách (KT 1220 x 2440) |
Màu trong kính (000) |
Các màu xuyên đèn (trắng sữa – 425) |
Các màu đục (xem bảng mã màu) |
| 1 | Mica 1.5mm | 616,000 | 656,000 | 696,000 |
| 2 | Mica 2.0mm | 772,000 | 812,000 | 852,000 |
| 3 | Mica 2.5mm | 927,000 | 967,000 | 1,007,000 |
| 4 | Mica 2.8mm | 1,034,000 | 1,074,000 | 1,114,000 |
| 5 | Mica 3.0mm | 1,106,000 | 1,146,000 | 1,186,000 |
| 6 | Mica 4.0mm | 1,474,000 | 1,514,000 | 1,554,000 |
| 7 | Mica 4.5mm | 1,659,000 | 1,699,000 | 1,739,000 |
| 8 | Mica 4.8mm | 1,774,000 | 1,814,000 | 1,854,000 |
| 9 | Mica 5.0mm | 1,843,000 | 1,883,000 | 1,923,000 |
| 10 | Mica 5.8mm | 2,147,000 | 2,187,000 | 2,227,000 |
| 11 | Mica 6.0mm | 2,211,000 | 2,251,000 | 2,291,000 |
| 12 | Mica 7.8mm | 2,875,000 | 2,915,000 | 2,955,000 |
| 13 | Mica 8.0mm | 2,949,000 | 2,989,000 | 3,029,000 |
| 14 | Mica 9.0mm | 3,310,000 | 3,350,000 | 3,390,000 |
| 15 | Mica 9.8mm | 3,600,000 | 3,640,000 | 3,680,000 |
| 16 | Mica 10.0mm | 3,686,000 | 3,726,000 | 3,766,000 |
| 17 | Mica 12.0mm | 4,424,000 | 4,464,000 | 4,504,000 |
| 18 | Mica 15.0mm | 5,796,000 | 5,836,000 | 5,876,000 |
| 19 | Mica 18.0mm | 6,954,000 | 6,994,000 | 7,034,000 |
| 20 | Mica 20.0mm | 7,728,000 | 7,768,000 | 7,808,000 |
| 21 | Mica 25.0mm | 10,104,000 | 10,144,000 | 10,184,000 |
| 22 | Mica 30.0mm | 12,124,000 | 12,164,000 | 12,204,000 |
| MICA TQ, PS, DAG (không cắt được lase) | ||||
| STT | Tên hàng hóa | Đơn giá / tấm | Quy cách tấm | Ghi chú |
| 1 | Mica 0.9mm | 170,000 | 1220×1830 | Màu trong, sữa |
| 2 | Mica 1.2mm | 250,000 | 1220×2440 | Trong, sữa, đen, đỏ, xanh tím |
| 3 | Mica 1.8mm | 350,000 | 1220×2440 | Trong, sữa, đen, đỏ, xanh tím |
| 5 | Mica 2mm | 390,000 | 1220×2440 | Màu trong |
| 6 | Mica 2.5mm | 480,000 | 1220×2440 | Màu trong |
| 7 | Mica 2.7mm | 530,000 | 1220×2440 | Màu trong, sữa |
| 8 | Mica 3mm | 580,000 | 1220×2440 | Màu trong |
| 10 | Mica 3.5mm | 650,000 | 1220×2440 | Màu trong, sữa |
| 11 | Mica 3.7mm | 690,000 | 1220×2440 | Màu trong, sữa |
| 12 | Mica 4mm | 765,000 | 1220×2440 | Màu trong |
| 13 | Mica 4.5mm | 850,000 | 1220×2440 | Màu trong |
| 14 | Mica 4.7mm | 890,000 | 1220×2440 | Màu trong |
| 15 | Mica 5mm | 950,000 | 1220×2440 | Màu trong |
| 16 | Mica 8mm | 1,420,000 | 1220×2440 | Màu trong |
| 17 | Mica 8.5mm | 1,500,000 | 1220×2440 | Màu trong |
| 18 | Mica 10mm | 1,950,000 | 1220×2440 | Màu trong |
| MỘT SỐ LOẠI MICA ĐẶC BIỆT | ||||
| STT | Tên hàng hóa | Kích thước | Độ dày | Đơn giá (VNĐ/tấm) |
| 1 | Mica thủy (gương) TQ | KT: 1000 x 1800 | 1mm | 198,000 |
| 2 | Mica thủy (gương) ĐL | KT: 1200 x 1800 | 2mm | 1,750,000 |
| 3 | Mica dẫn sáng | KT: 1220 x 2440 | 3.5mm | 1,180,000 |
| 4 | Mica dẫn sáng | KT: 1220 x 2440 | 4.2mm | 1,390,000 |
| 5 | Mica dẫn sáng | KT: 1220 x 2440 | 4.5mm | 1,570,000 |
| 6 | Mica dẫn sáng | KT: 1220 x 2440 | 5mm | 1,790,000 |


Tư vấn chọn độ dày & loại mica theo nhu cầu
Biển tên – bảng nhỏ (A4–A3)
Độ dày 2–3 mm. Cắt laser; bo góc R3–R5; khoan lỗ Ø5–Ø8 dùng ốc trang trí. Mica đúc cho mép cắt bóng đẹp.
Hộp đèn LED cỡ trung (60×120 cm)
Dùng mica mờ 3–4.5 mm để tán quang đều. Khung nhôm chống vênh; bố trí LED hợp lý để tránh “hotspot”.
Vách ngăn – quầy kệ – hộp trưng bày
Chọn 5–8 mm. Dùng dung môi (acrylic cement) để mối dán trong suốt; cạnh cắt laser bóng; bo mép tránh bén tay.
Mái che nhẹ – che mưa cửa sổ
4.5–6 mm nếu vị trí ít gió. Với khu vực gió mạnh/ngoài trời khắc nghiệt, chuyển sang poly đặc để tăng chịu va đập.
Trưng bày cao cấp – nội thất
Ưu tiên mica đúc để đảm bảo độ trong & ổn định kích thước; mối dán “vô mạch” đẹp dưới ánh sáng.
Ứng dụng & gợi ý giải pháp liên quan
Để tối ưu lựa chọn vật liệu – phụ kiện – độ dày, bạn có thể tham khảo thêm những trang chuyên đề trên website:
Tấm nhựa Polycarbonate · Tấm poly rỗng ruột · Tấm poly đặc · Mái lấy sáng Poly 10 mm · Bảng giá polycarbonate
Lưu ý kỹ thuật – thi công – bảo quản
- Cắt & khoan: Dùng laser/CNC cho mép đẹp; khoan tăng dần đường kính; kê đỡ hai mặt; tốc độ vừa.
- Uốn nhiệt: 150–170°C; làm nóng đều; giữ khuôn cho đến khi nguội để ổn định hình.
- Dán: Dung môi (acrylic cement) cho mối dán trong suốt; làm sạch bụi/dầu; cố định jig khi dán.
- Lắp đặt: Chừa khe giãn nở ~1 mm/m; dùng long-đền cao su ở vị trí bắt vít; xử lý kín nước ở mép ngoài trời.
- Bảo quản & vệ sinh: Đặt nơi phẳng – khô; dùng khăn mềm + xà phòng loãng; tránh dung môi mạnh (acetone…).
Câu hỏi thường gặp
1) Vì sao giá mica chênh lệch giữa các nhà cung cấp?
Giá phụ thuộc thương hiệu, nguồn gốc, công nghệ (đúc/đùn), màu sắc, độ dày, khổ tấm và khối lượng đặt hàng; kèm chi phí gia công.
2) Làm hộp đèn nên chọn mica trong hay mờ?
Mica mờ (tán quang) cho mặt hộp đèn vì ánh sáng đều, không lộ LED. Mica trong phù hợp cửa sổ trưng bày, nắp che.
3) Mái che có nên dùng mica không?
Dùng được ở vị trí ít gió. Nếu cần an toàn/va đập, nên chuyển sang polycarbonate.
4) Độ dày nào phù hợp làm vách ngăn quầy?
Tham khảo 5–6 mm cho cao 60–80 cm; tăng lên 8 mm nếu cao >1 m và thêm gân đỡ.
Hotline: Mr.Hoàng – 0984052139 hoặc 0384502085 • Zalo: 0984052139 – 0384502085 • Email: mikaqcvdian@gmail.com
Địa chỉ 1: 32, Đường 11, Khu Phố Nhị Đồng 2, Dĩ An, Bình Dương • Địa chỉ 2: 1A Đào Trinh Nhất, Linh Tây, Thủ Đức


