Bảng giá tấm mica mới nhất 2025 – Quy cách, độ dày & hướng dẫn chọn đúng loại

Tấm Poly Carbonate | Nhà Phân Cung cấp Lớn nhất Miền Nam
Bảng giá tấm mica mới nhất 2025 – Quy cách, độ dày & hướng dẫn chọn đúng loại
Ngày đăng: 23/10/2025 06:43 PM

    Bài viết này tổng hợp bảng giá tấm mica theo độ dày – quy cách phổ biến, kèm tư vấn chọn đúng loại cho từng nhu cầu: biển quảng cáo, hộp đèn, vách ngăn, quầy kệ, mái che nhẹ. Giá có thể thay đổi theo thương hiệu – nguồn gốc – màu sắc – khối lượng đặt hàng, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác)

    Tấm mica là vật liệu nhựa trong suốt có độ truyền sáng cao, bề mặt bóng đẹp, nhẹ, dễ gia công (cắt laser, CNC, uốn nhiệt, dán dung môi), màu sắc phong phú. Đây là lựa chọn phổ biến cho quảng cáo – trưng bày – nội thất – vách ngăn – che chắn nhẹ.

    Nếu ưu tiên độ bền va đập – ngoài trời lâu năm, hãy cân nhắc tấm polycarbonate (poly đặc hoặc poly rỗng ruột) hoặc giải pháp mái lấy sáng poly 10 mm.

    Bảng giá tấm mica (tham khảo 2025)

    Lưu ý: Giá dưới đây chỉ tham khảo. Vui lòng liên hệ để nhận báo giá theo thương hiệu, màu, độ dày, khổ tấm, số lượng và yêu cầu gia công (cắt, uốn, dán, khoan, khắc, in).

    Bảng giá mica tấm

    STT Quy cách 
    (KT 1220 x 2440)
     Màu trong kính
    (000) 
    Các màu xuyên đèn
    (trắng sữa – 425)
     Các màu đục
    (xem bảng mã màu) 
    1 Mica 1.5mm 616,000 656,000 696,000
    2 Mica 2.0mm 772,000 812,000 852,000
    3 Mica 2.5mm 927,000 967,000 1,007,000
    4 Mica 2.8mm 1,034,000 1,074,000 1,114,000
    5 Mica 3.0mm 1,106,000 1,146,000 1,186,000
    6 Mica 4.0mm 1,474,000 1,514,000 1,554,000
    7 Mica 4.5mm 1,659,000 1,699,000 1,739,000
    8 Mica 4.8mm 1,774,000 1,814,000 1,854,000
    9 Mica 5.0mm 1,843,000 1,883,000 1,923,000
    10 Mica 5.8mm 2,147,000 2,187,000 2,227,000
    11 Mica 6.0mm 2,211,000 2,251,000 2,291,000
    12 Mica 7.8mm 2,875,000 2,915,000 2,955,000
    13 Mica 8.0mm 2,949,000 2,989,000 3,029,000
    14 Mica 9.0mm 3,310,000 3,350,000 3,390,000
    15 Mica 9.8mm 3,600,000 3,640,000 3,680,000
    16 Mica 10.0mm 3,686,000 3,726,000 3,766,000
    17 Mica 12.0mm 4,424,000 4,464,000 4,504,000
    18 Mica 15.0mm 5,796,000 5,836,000 5,876,000
    19 Mica 18.0mm 6,954,000 6,994,000 7,034,000
    20 Mica 20.0mm 7,728,000 7,768,000 7,808,000
    21 Mica 25.0mm 10,104,000 10,144,000 10,184,000
    22 Mica 30.0mm 12,124,000 12,164,000 12,204,000
    MICA TQ, PS, DAG (không cắt được lase) 
    STT Tên hàng hóa Đơn giá / tấm Quy cách tấm Ghi chú
    1  Mica 0.9mm 170,000  1220×1830  Màu trong, sữa
    2  Mica 1.2mm 250,000  1220×2440  Trong, sữa, đen, đỏ, xanh tím
    3  Mica 1.8mm 350,000  1220×2440  Trong, sữa, đen, đỏ, xanh tím
    5  Mica 2mm 390,000  1220×2440  Màu trong
    6  Mica 2.5mm 480,000  1220×2440  Màu trong
    7  Mica 2.7mm 530,000  1220×2440  Màu trong, sữa
    8  Mica 3mm 580,000  1220×2440  Màu trong
    10  Mica 3.5mm 650,000  1220×2440  Màu trong, sữa
    11  Mica 3.7mm 690,000  1220×2440  Màu trong, sữa
    12  Mica 4mm 765,000  1220×2440  Màu trong
    13  Mica 4.5mm 850,000  1220×2440  Màu trong
    14  Mica 4.7mm 890,000  1220×2440  Màu trong
    15  Mica 5mm 950,000  1220×2440  Màu trong
    16  Mica 8mm 1,420,000  1220×2440  Màu trong
    17  Mica 8.5mm 1,500,000  1220×2440  Màu trong
    18  Mica 10mm 1,950,000  1220×2440  Màu trong
    MỘT SỐ LOẠI MICA ĐẶC BIỆT 
     STT   Tên hàng hóa   Kích thước   Độ dày   Đơn giá (VNĐ/tấm) 
    1 Mica thủy (gương) TQ KT: 1000 x 1800 1mm 198,000
    2 Mica thủy (gương) ĐL KT: 1200 x 1800 2mm 1,750,000
    3 Mica dẫn sáng KT: 1220 x 2440 3.5mm 1,180,000
    4 Mica dẫn sáng KT: 1220 x 2440 4.2mm 1,390,000
    5 Mica dẫn sáng KT: 1220 x 2440 4.5mm 1,570,000
    6 Mica dẫn sáng KT: 1220 x 2440 5mm 1,790,000
    Mẹo tối ưu ngân sách: Đơn hàng khối lượng lớn thường được chiết khấu. Gia công đồng bộ (cắt + uốn + dán + in UV) giúp tối ưu thời gian & chi phí.

     

     

    Tư vấn chọn độ dày & loại mica theo nhu cầu

    Biển tên – bảng nhỏ (A4–A3)

    Độ dày 2–3 mm. Cắt laser; bo góc R3–R5; khoan lỗ Ø5–Ø8 dùng ốc trang trí. Mica đúc cho mép cắt bóng đẹp.

    Hộp đèn LED cỡ trung (60×120 cm)

    Dùng mica mờ 3–4.5 mm để tán quang đều. Khung nhôm chống vênh; bố trí LED hợp lý để tránh “hotspot”.

    Vách ngăn – quầy kệ – hộp trưng bày

    Chọn 5–8 mm. Dùng dung môi (acrylic cement) để mối dán trong suốt; cạnh cắt laser bóng; bo mép tránh bén tay.

    Mái che nhẹ – che mưa cửa sổ

    4.5–6 mm nếu vị trí ít gió. Với khu vực gió mạnh/ngoài trời khắc nghiệt, chuyển sang poly đặc để tăng chịu va đập.

    Trưng bày cao cấp – nội thất

    Ưu tiên mica đúc để đảm bảo độ trong & ổn định kích thước; mối dán “vô mạch” đẹp dưới ánh sáng.

    Quan trọng: Với hạng mục ngoài trời/ưu tiên an toàn, hãy cân nhắc polycarbonate – đặc biệt cho mái lấy sáng, giếng trời, bãi xe, vòm cong.

    Ứng dụng & gợi ý giải pháp liên quan

    Để tối ưu lựa chọn vật liệu – phụ kiện – độ dày, bạn có thể tham khảo thêm những trang chuyên đề trên website:

    Tấm nhựa Polycarbonate · Tấm poly rỗng ruột · Tấm poly đặc · Mái lấy sáng Poly 10 mm · Bảng giá polycarbonate 

    Lưu ý kỹ thuật – thi công – bảo quản

    • Cắt & khoan: Dùng laser/CNC cho mép đẹp; khoan tăng dần đường kính; kê đỡ hai mặt; tốc độ vừa.
    • Uốn nhiệt: 150–170°C; làm nóng đều; giữ khuôn cho đến khi nguội để ổn định hình.
    • Dán: Dung môi (acrylic cement) cho mối dán trong suốt; làm sạch bụi/dầu; cố định jig khi dán.
    • Lắp đặt: Chừa khe giãn nở ~1 mm/m; dùng long-đền cao su ở vị trí bắt vít; xử lý kín nước ở mép ngoài trời.
    • Bảo quản & vệ sinh: Đặt nơi phẳng – khô; dùng khăn mềm + xà phòng loãng; tránh dung môi mạnh (acetone…).
    Tip: Đặt gia công đồng bộ tại một nơi giúp đồng nhất chất lượng và giảm lỗi lắp ghép.

    Câu hỏi thường gặp

    1) Vì sao giá mica chênh lệch giữa các nhà cung cấp?

    Giá phụ thuộc thương hiệu, nguồn gốc, công nghệ (đúc/đùn), màu sắc, độ dày, khổ tấm và khối lượng đặt hàng; kèm chi phí gia công.

    2) Làm hộp đèn nên chọn mica trong hay mờ?

    Mica mờ (tán quang) cho mặt hộp đèn vì ánh sáng đều, không lộ LED. Mica trong phù hợp cửa sổ trưng bày, nắp che.

    3) Mái che có nên dùng mica không?

    Dùng được ở vị trí ít gió. Nếu cần an toàn/va đập, nên chuyển sang polycarbonate.

    4) Độ dày nào phù hợp làm vách ngăn quầy?

    Tham khảo 5–6 mm cho cao 60–80 cm; tăng lên 8 mm nếu cao >1 m và thêm gân đỡ.

    Nhận báo giá tấm mica theo số lượng & yêu cầu gia công

    Hotline: Mr.Hoàng – 0984052139 hoặc 0384502085 • Zalo: 0984052139 – 0384502085 • Email: mikaqcvdian@gmail.com

    Địa chỉ 1: 32, Đường 11, Khu Phố Nhị Đồng 2, Dĩ An, Bình Dương • Địa chỉ 2: 1A Đào Trinh Nhất, Linh Tây, Thủ Đức

     

    0
    Zalo
    facebook